Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "trí tuệ" (1)

trí tuệ
Tiếng Anh Danh từintellect
Từ vựng của tôi
Trí tuệ nhân tạo đang phát triển nhanh chóng.
Artificial intelligence is developing rapidly.

swap_horiz Từ liên quan "trí tuệ" (3)

trí tuệ nhân tạo
phát
Tiếng Anh Danh từArtificial Intelligence
Từ vựng của tôi
nghiên cứu về trí tuệ nhân tạo
Research artificial intelligence
quyền sở hữu trí tuệ
phát
Tiếng Anh Danh từprerogative, privilege
Từ vựng của tôi
sa sút trí tuệ
Tiếng Anh Cụm từdementia
Từ vựng của tôi
Cùng với sự già hóa dân số, số bệnh nhân mắc chứng sa sút trí tuệ đang gia tăng.
As the population ages, the number of people with dementia is increasing.

format_quote Cụm từ "trí tuệ" (6)

nghiên cứu về trí tuệ nhân tạo
Research artificial intelligence
Cờ vây là trò chơi trí tuệ cổ xưa.
Go is an ancient intellectual game.
Trí tuệ nhân tạo đang phát triển nhanh chóng.
Artificial intelligence is developing rapidly.
Em trân trọng vẻ đẹp của trí tuệ và đạo đức bên trong hơn những hào nhoáng, phông bạt bên ngoài.
I cherish the beauty of inner intellect and morality more than outer glamour and showiness.
Cùng với sự già hóa dân số, số bệnh nhân mắc chứng sa sút trí tuệ đang gia tăng.
As the population ages, the number of people with dementia is increasing.
Ông dành cả đời theo đuổi trí tuệ nhân tạo tổng quát (AGI).
He dedicated his life to pursuing Artificial General Intelligence (AGI).